CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH NĂM 2024
TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
ĐVT: tỷ đồng
Chỉ tiêu | 31/12/2023 | 31/12/2024 | Tỷ lệ % tăng (giảm) |
---|---|---|---|
TỔNG TÀI SẢN | 13.309 | 16.552 | 24% |
Tài sản ngắn hạn | 9.565 | 13.220 | 38% |
Tài sản dài hạn | 3.744 | 3.333 | -11% |
TỔNG NGUỒN VỐN | 13.309 | 16.552 | 24% |
Nợ phải trả | 1.764 | 5.372 | 205% |
Vốn chủ sở hữu | 11.545 | 11.180 | -3% |
Vốn điều lệ |
3.914 | 3.914 | 0% |
TỔNG DOANH THU | 14.038 | 13.878 | -1% |
TỔNG CHI PHÍ | 13.349 | 13.211 | -1% |
LÃI VAY | 51 | 48 | -6% |
EBIT | 739 | 715 | -3% |
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ | 691 | 669 | -3% |
LỢI NHUẬN SAU THUẾ | 530 | 554 | 5% |
LNST cổ đông thiểu số |
10 | 17 | 59% |
LNST công ty mẹ |
519 | 538 | 4% |
CÁC CHỈ SỐ TÀI CHÍNH CHỦ YẾU
Chỉ tiêu | Năm 2023 | Năm 2024 |
---|---|---|
Chỉ tiêu về khả năng thanh toán | ||
Hệ số thanh toán ngắn hạn | 6,44 | 2,54 |
Hệ số thanh toán nhanh | 5,16 | 2,21 |
Chỉ tiêu về cơ cấu vốn | ||
Hệ số nợ/Tổng tài sản | 13% | 32% |
Hệ số nợ/Vốn chủ sở hữu | 15% | 48% |
Chỉ tiêu về năng lực hoạt động | ||
Vòng quay hàng tồn kho | 4,12 | 6,37 |
Doanh thu thuần/Tổng tài sản | 0,88 | 0,90 |
Chỉ tiêu về khả năng sinh lời | ||
Hệ số LNST/Doanh thu thuần | 3,9% | 4,1% |
ROE | 4,1% | 4,9% |
ROA | 3,4% | 3,7% |
EPS | 1.030 | 1.078 |
TỔNG TÀI SẢN
VỐN CHỦ SỞ HỮU
LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ
EPS
ROE
ROA