BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2024DPM

BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC

Ban Tổng Giám đốc Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần (gọi tắt là “Tổng Công ty”) đệ trình báo cáo này cùng với báo cáo tài chính hợp nhất của Tổng Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024.

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ BAN KIỂM SOÁT

Các thành viên của Hội đồng Quản trị, Ban Tổng Giám đốc và Ban Kiểm soát Tổng Công ty trong năm và đến ngày lập báo cáo này gồm:

Hội đồng Quản trị

  • Ông Nguyễn Xuân Hòa

    Chủ tịch (bổ nhiệm ngày 29 tháng 3 năm 2024)

  • Ông Phan Công Thành

    Thành viên (bổ nhiệm ngày 29 tháng 3 năm 2024)

  • Ông Trịnh Văn Khiêm

    Thành viên

  • Ông Nguyễn Ngọc Anh

    Thành viên

  • Ông Hoàng Trọng Dũng

    Thành viên (miễn nhiệm ngày 29 tháng 3 năm 2024)

  • Ông Dương Trí Hội

    Thành viên (miễn nhiệm ngày 29 tháng 3 năm 2024)

  • Ông Hồ Quyết Thắng

    Thành viên độc lập

Ban Tổng Giám đốc

  • Ông Phan Công Thành

    Tổng Giám đốc (bổ nhiệm ngày 25 tháng 01 năm 2024)

  • Ông Đào Văn Ngọc

    Phó Tổng Giám đốc

  • Bà Trần Thị Phương Thảo

    Phó Tổng Giám đốc

  • Ông Tạ Quang Huy

    Phó Tổng Giám đốc

  • Ông Võ Ngọc Phương

    Phó Tổng Giám đốc (bổ nhiệm ngày 28 tháng 5 năm 2024)

  • Ông Cao Trung Kiên

    Phó Tổng Giám đốc (miễn nhiệm ngày 23 tháng 9 năm 2024)

  • Ông Vũ An

    Phó Tổng Giám đốc (bổ nhiệm ngày 12 tháng 12 năm 2024)

Ban Kiểm soát

  • Ông Huỳnh Kim Nhân

    Trưởng ban kiểm soát

  • Ông Lương Phương

    Thành viên

  • Bà Trần Thị Phượng

    Thành viên

TRÁCH NHIỆM CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC

Ban Tổng Giám đốc Tổng Công ty có trách nhiệm lập báo cáo tài chính hợp nhất phản ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính hợp nhất của Tổng Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất. Trong việc lập báo cáo tài chính hợp nhất này, Ban Tổng Giám đốc được yêu cầu phải:

  • Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
  • Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
  • Nêu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu cần được công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hợp nhất hay không;
  • Lập báo cáo tài chính hợp nhất trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Tổng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh; và
  • Thiết kế và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất hợp lý nhằm hạn chế rủi ro và gian lận.

Ban Tổng Giám đốc Tổng Công ty chịu trách nhiệm đảm bảo rằng sổ kế toán được ghi chép một cách phù hợp để phản ánh một cách hợp lý tình hình tài chính hợp nhất của Tổng Công ty ở bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng báo cáo tài chính hợp nhất tuân thủ chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất. Ban Tổng Giám đốc cũng chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn cho tài sản của Tổng Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và sai phạm khác.

Ban Tổng Giám đốc xác nhận rằng Tổng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập báo cáo tài chính hợp nhất.

Thay mặt và đại diện cho Ban Tổng Giám đốc,

Phan Công Thành
Tổng Giám đốc

Ngày 27 tháng 3 năm 2025
Thành phố Hồ Chí Minh, CHXHCN Việt Nam

BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

Số: 0884/VN1A-HN-BC

Kính gửi:

Các Cổ đông
Hội đồng Quản trị và Ban Tổng Giám đốc
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần

Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo của Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần (gọi tắt là “Tổng Công ty”), được lập ngày 27 tháng 3 năm 2025, từ trang 145 đến trang 190, bao gồm Bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất.

Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc

Ban Tổng Giám đốc Tổng Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính hợp nhất của Tổng Công ty theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Tổng Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất không có sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn.

Trách nhiệm của Kiểm toán viên

Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính hợp nhất dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính hợp nhất của Tổng Công ty có còn sai sót trọng yếu hay không.

Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính hợp nhất. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của Kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu trong báo cáo tài chính hợp nhất do gian lận hoặc nhầm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, Kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Tổng Công ty liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Tổng Công ty. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Tổng Giám đốc cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính hợp nhất.

Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.

Ý kiến của Kiểm toán viên

Theo ý kiến của chúng tôi, báo cáo tài chính hợp nhất đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Tổng Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.

Vấn đề cần nhấn mạnh

Như trình bày tại Thuyết minh số 35 phần Thuyết minh báo cáo tài chính hợp nhất, tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, Tổng Công ty có nghĩa vụ bảo lãnh theo thỏa thuận đã ký với Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (“Tập đoàn”) liên quan đến cam kết bảo lãnh của Tập đoàn cho khoản vay vốn trung và dài hạn của Công ty Cổ phần Hóa dầu và Xơ sợi Việt Nam - Công ty liên kết của Tổng Công ty. Tổng Công ty đã ghi nhận quyền và nghĩa vụ phát sinh trong năm 2024 tương ứng với các bên liên quan.

Ý kiến kiểm toán của chúng tôi không liên quan đến vấn đề này.

Khúc Thị Lan Anh
Phó Tổng Giám đốc

Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán số 0036-2023-001-1

CÔNG TY TNHH DELOITTE VIỆT NAM

Ngày 27 tháng 3 năm 2025
Hà Nội, CHXHCN Việt Nam

Nguyễn Thị Ngân
Kiểm toán viên

Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
kiểm toán số 5248-2025-001-1

Mã số
Số cuối năm
VND
Số đầu năm
VND
Tài sản
Tiền
Mã số 111
Số cuối năm
VND
741.876.402.650
Số đầu năm
VND
574.781.435.783
Các khoản tương đương tiền
Mã số 112
Số cuối năm
VND
263.035.900.920
Số đầu năm
VND
666.779.926.332
Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Mã số 123
Số cuối năm
VND
9.464.000.000.000
Số đầu năm
VND
5.385.000.000.000
Phải thu ngắn hạn của khách hàng
Mã số 131
Số cuối năm
VND
276.247.523.509
Số đầu năm
VND
432.251.479.566
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Mã số 132
Số cuối năm
VND
227.545.463.111
Số đầu năm
VND
56.288.686.447
Phải thu ngắn hạn khác
Mã số 136
Số cuối năm
VND
532.760.539.063
Số đầu năm
VND
377.802.561.892
Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Mã số 137
Số cuối năm
VND
(383.368.013.359)
Số đầu năm
VND
(224.127.369.554)
Hàng tồn kho
Mã số 141
Số cuối năm
VND
1.731.334.756.236
Số đầu năm
VND
1.942.109.074.750
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Mã số 149
Số cuối năm
VND
(649.924.475)
Số đầu năm
VND
(31.268.467.536)
Chi phí trả trước ngắn hạn
Mã số 151
Số cuối năm
VND
8.847.530.205
Số đầu năm
VND
33.978.366.057
Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Mã số 152
Số cuối năm
VND
357.943.413.481
Số đầu năm
VND
310.224.881.046
Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
Mã số 153
Số cuối năm
VND
-
Số đầu năm
VND
41.286.177.485
Phải thu dài hạn khác
Mã số 216
Số cuối năm
VND
1.125.000.000
Số đầu năm
VND
876.100.000
Tài sản cố định hữu hình
Mã số 221
Số cuối năm
VND
1.852.113.498.553
Số đầu năm
VND
2.154.198.652.529
Nguyên giá
Mã số 222
Số cuối năm
VND
11.632.992.941.593
Số đầu năm
VND
11.574.815.724.954
Giá trị hao mòn luỹ kế
Mã số 223
Số cuối năm
VND
(9.780.879.443.040)
Số đầu năm
VND
(9.420.617.072.425)
Tài sản cố định vô hình
Mã số 227
Số cuối năm
VND
859.108.852.567
Số đầu năm
VND
834.247.135.764
Nguyên giá
Mã số 228
Số cuối năm
VND
1.220.829.677.992
Số đầu năm
VND
1.182.099.652.534 3
Giá trị hao mòn luỹ kế
Mã số 229
Số cuối năm
VND
(361.720.825.425)
Số đầu năm
VND
(347.852.516.770)
Nguyên giá
Mã số 231
Số cuối năm
VND
317.953.542.202
Số đầu năm
VND
317.953.542.202
Giá trị hao mòn lũy kế
Mã số 232
Số cuối năm
VND
(137.180.643.592)
Số đầu năm
VND
(127.496.896.631)
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Mã số 242
Số cuối năm
VND
89.432.287.256
Số đầu năm
VND
261.326.265.034
Đầu tư vào công ty liên kết
Mã số 252
Số cuối năm
VND
30.589.383.462
Số đầu năm
VND
29.759.983.256
Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Mã số 253
Số cuối năm
VND
20.502.000.000
Số đầu năm
VND
20.502.000.000
Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
Mã số 254
Số cuối năm
VND
(16.902.000.000)
Số đầu năm
VND
(16.902.000.000)
Chi phí trả trước dài hạn
Mã số 261
Số cuối năm
VND
67.439.702.684
Số đầu năm
VND
57.616.661.429
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
Mã số 262
Số cuối năm
VND
97.580.052.912
Số đầu năm
VND
59.981.494.127
Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
Mã số 263
Số cuối năm
VND
128.013.698.990
Số đầu năm
VND
129.152.858.473
Tài sản dài hạn khác
Mã số 268
Số cuối năm
VND
22.937.481.132
Số đầu năm
VND
22.937.481.132
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270=100+200)
Mã số 270
Số cuối năm
VND
16.552.286.447.507
Số đầu năm
VND
13.309.260.029.583
Nguồn vốn
Phải trả người bán ngắn hạn
Mã số 311
Số cuối năm
VND
691.027.535.623
Số đầu năm
VND
768.442.429.490
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Mã số 312
Số cuối năm
VND
216.889.576.593
Số đầu năm
VND
124.312.355.882
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
Mã số 313
Số cuối năm
VND
58.254.209.708
Số đầu năm
VND
6.127.123.790
Phải trả người lao động
Mã số 314
Số cuối năm
VND
177.347.094.144
Số đầu năm
VND
164.498.016.812
Chi phí phải trả ngắn hạn
Mã số 315
Số cuối năm
VND
121.855.980.698
Số đầu năm
VND
239.514.869.880
Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
Mã số 318
Số cuối năm
VND
18.181.819
Số đầu năm
VND
18.181.819
Phải trả ngắn hạn khác
Mã số 319
Số cuối năm
VND
188.515.955.342
Số đầu năm
VND
71.840.876.194
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Mã số 320
Số cuối năm
VND
3.422.025.863.029
Số đầu năm
VND
-
Dự phòng phải trả ngắn hạn
Mã số 321
Số cuối năm
VND
253.973.730.976
Số đầu năm
VND
8.176.000.000
Quỹ khen thưởng, phúc lợi
Mã số 322
Số cuối năm
VND
68.810.786.910
Số đầu năm
VND
101.563.091.373
Phải trả dài hạn khác
Mã số 337
Số cuối năm
VND
2.807.058.000
Số đầu năm
VND
2.219.808.500
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
Mã số 341
Số cuối năm
VND
132.540.000.000
Số đầu năm
VND
132.540.000.000
Dự phòng phải trả dài hạn
Mã số 342
Số cuối năm
VND
-
Số đầu năm
VND
102.177.312.389
Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
Mã số 343
Số cuối năm
VND
38.384.054.396
Số đầu năm
VND
42.630.189.610
Vốn góp của chủ sở hữu
Mã số 411
Số cuối năm
VND
3.914.000.000.000
Số đầu năm
VND
3.914.000.000.000
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
Mã số411a
31/12/2024
VND
3.914.000.000.000
1/1/2024
VND
3.914.000.000.000
Thặng dư vốn cổ phần
Mã số 412
Số cuối năm
VND
21.179.913.858
Số đầu năm
VND
21.179.913.858
Cổ phiếu quỹ
Mã số 415
Số cuối năm
VND
(2.296.824.120)
Số đầu năm
VND
(2.296.824.120)
Quỹ đầu tư phát triển
Mã số 418
Số cuối năm
VND
4.599.179.502.370
Số đầu năm
VND
4.599.179.502.370
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Mã số 421
Số cuối năm
VND
2.470.369.047.680
Số đầu năm
VND
2.838.340.934.833
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước
Mã số421a
31/12/2024
VND
2.048.700.696.050
1/1/2024
VND
2.435.451.267.470
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối năm nay
Mã số421b
31/12/2024
VND
421.668.351.630
1/1/2024
VND
402.889.667.363
Lợi ích của cổ đông không kiểm soát
Mã số 429
Số cuối năm
VND
177.404.780.481
Số đầu năm
VND
174.796.246.903
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440=300+400)
Mã số 440
Số cuối năm
VND
16.552.286.447.507
Số đầu năm
VND
13.309.260.029.583
CHỈ TIÊU
Mã số
Năm nay
VND
Năm trước
VND
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Mã số 01
Năm nay
VND
13.657.031.176.628
Năm trước
VND
13.719.510.012.331
Các khoản giảm trừ doanh thu
Mã số 02
Năm nay
VND
160.888.952.925
Năm trước
VND
150.324.493.920
Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-02)
Mã số 10
Năm nay
VND
13.496.142.223.703
Năm trước
VND
13.569.185.518.411
Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp
Mã số 11
Năm nay
VND
11.598.010.673.565
Năm trước
VND
11.917.438.631.877
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11)
Mã số 20
Năm nay
VND
1.898.131.550.138
Năm trước
VND
1.651.746.886.534
Doanh thu hoạt động tài chính
Mã số 21
Năm nay
VND
369.143.114.332
Năm trước
VND
457.576.170.227
Chi phí tài chính
Mã số 22
Năm nay
VND
65.028.684.735
Năm trước
VND
71.157.838.669
- Trong đó: Chi phí lãi vay
Mã số23
31/12/2024
VND
47.838.183.679
1/1/2024
VND
50.638.299.383
Phần lãi trong công ty liên kết
Mã số 24
Năm nay
VND
2.649.700.205
Năm trước
VND
2.664.912.263
Chi phí bán hàng
Mã số 25
Năm nay
VND
837.208.423.254
Năm trước
VND
848.444.338.144
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Mã số 26
Năm nay
VND
702.811.258.885
Năm trước
VND
502.354.622.004
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30=20+(21-22)+24-(25+26))
Mã số 30
Năm nay
VND
664.875.997.801
Năm trước
VND
690.031.170.207
Thu nhập khác
Mã số 31
Năm nay
VND
12.791.842.667
Năm trước
VND
11.025.864.376
Chi phí khác
Mã số 32
Năm nay
VND
8.336.263.370
Năm trước
VND
10.090.505.890
Lợi nhuận khác (40=31-32)
Mã số 40
Năm nay
VND
4.455.579.297
Năm trước
VND
935.358.486
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50=30+40)
Mã số 50
Năm nay
VND
669.331.577.098
Năm trước
VND
690.966.528.693
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Mã số 51
Năm nay
VND
152.663.594.385
Năm trước
VND
33.233.788.075
(Thu nhập)/chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
Mã số 52
Năm nay
VND
(37.598.558.785)
Năm trước
VND
127.915.820.096
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (60=50-51-52)
Mã số 60
Năm nay
VND
554.266.541.498
Năm trước
VND
529.816.920.522
Trong đó:
Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ
Mã số 61
Năm nay
VND
537.763.664.155
Năm trước
VND
519.466.561.842
Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát
Mã số 62
Năm nay
VND
16.502.877.343
Năm trước
VND
10.350.358.680
Lãi cơ bản trên cổ phiếu
Mã số 70
Năm nay
VND
1.078
Năm trước
VND
1.029
Mã số
Năm nay
VND
Năm trước
VND
LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Mã số
Năm nay
VND
Năm trước
VND
Lợi nhuận trước thuế
Mã số01
Năm nay
VND
669.331.577.098
Năm trước
VND
690.966.528.693
Điều chỉnh cho các khoản:
Mã số
Năm nay
VND
Năm trước
VND
Khấu hao tài sản cố định và bất động sản đầu tư
Mã số 02
Năm nay
VND
393.838.974.383
Năm trước
VND
403.299.073.758
Các khoản dự phòng
Mã số 03
Năm nay
VND
272.242.519.331
Năm trước
VND
(364.604.096.606)
(Lãi)/lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Mã số 04
Năm nay
VND
(3.065.306.806)
Năm trước
VND
763.978.887
Lãi từ hoạt động đầu tư
Mã số 05
Năm nay
VND
(346.166.068.458)
Năm trước
VND
(452.967.211.465)
Chi phí lãi vay
Mã số 06
Năm nay
VND
47.838.183.679
Năm trước
VND
50.638.299.383
Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Mã số08
Năm nay
VND
1.034.019.879.227
Năm trước
VND
328.096.572.650
Thay đổi các khoản phải thu
Mã số 09
Năm nay
VND
(187.933.522.440)
Năm trước
VND
(239.668.055.799)
Thay đổi hàng tồn kho
Mã số 10
Năm nay
VND
211.913.477.997
Năm trước
VND
2.089.951.570.430
Thay đổi các khoản phải trả không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp
Mã số 11
Năm nay
VND
148.751.345.070
Năm trước
VND
(551.418.283.375)
Thay đổi chi phí trả trước
Mã số 12
Năm nay
VND
15.307.794.597
Năm trước
VND
(29.502.348.922)
Tiền lãi vay đã trả
Mã số 14
Năm nay
VND
(46.079.958.516)
Năm trước
VND
(76.374.372.520)
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Mã số 15
Năm nay
VND
(64.714.670.264)
Năm trước
VND
(344.716.043.525)
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Mã số 17
Năm nay
VND
(163.434.814.750)
Năm trước
VND
(231.522.416.705)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
Mã số 20
Năm nay
VND
947.829.530.921
Năm trước
VND
944.846.622.234
Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
Mã số 21
Năm nay
VND
(85.463.362.684)
Năm trước
VND
(240.758.232.062)
Tiền thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
Mã số 22
Năm nay
VND
524.381.835
Năm trước
VND
906.078.161
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Mã số 23
Năm nay
VND
(17.258.000.000.000)
Năm trước
VND
(9.615.000.000.000)
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Mã số 24
Năm nay
VND
13.179.000.000.000
Năm trước
VND
11.110.000.000.000
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
Mã số 27
Năm nay
VND
355.728.465.186
Năm trước
VND
420.929.990.034
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
Mã số30
Năm nay
VND
(3.808.210.515.663)
Năm trước
VND
1.676.077.836.133
Tiền thu từ đi vay
Mã số 33
Năm nay
VND
5.068.036.976.529
Năm trước
VND
-
Tiền trả nợ gốc vay
Mã số 34
Năm nay
VND
(1.646.011.113.500)
Năm trước
VND
(707.152.179.119)
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Mã số 36
Năm nay
VND
(801.478.274.775)
Năm trước
VND
(2.755.413.813.475)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Mã số40
Năm nay
VND
2.620.547.588.254
Năm trước
VND
(3.462.565.992.594)
Lưu chuyển tiền thuần trong năm (50=20+30+40)
Mã số50
Năm nay
VND
(239.833.396.488)
Năm trước
VND
(841.641.534.227)
Tiền và tương đương tiền đầu năm
Mã số60
Năm nay
VND
1.241.561.362.115
Năm trước
VND
2.083.841.053.069
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Mã số61
Năm nay
VND
3.184.337.943
Năm trước
VND
(638.156.727)
Tiền và tương đương tiền cuối năm (70=50+60+61)
Mã số70
Năm nay
VND
1.004.912.303.570
Năm trước
VND
1.241.561.362.115