Những chỉ số tài chính nổi bật

Chỉ số (Triệu VNĐ) 2015 2016 2017 2018 2019
Bảng cân đối kế toán
Tiền gửi của khách hàng 142.239.546 173.448.929 170.970.833 201.414.532 231.296.761
Cho vay khách hàng 112.179.889 142.616.004 160.849.037 159.939.217 230.802.027
Tổng tài sản 191.993.602 235.363.136 269.392.380 320.988.941 383.699.461
Tổng vốn chủ sở hữu 16.457.566 19.586.476 26.930.745 51.782.705 62.072.767
Kết quả hoạt động kinh doanh
Thu nhập lãi thuần 7.213.680 8.142.221 8.930.412 11.389.939 14.257.844
Thu nhập từ hoạt động dịch vụ 1.272.138 1.955.764 3.926.084 3.272.580 3.253.353
Tổng thu nhập hoạt động 9.343.942 11.833.153 16.457.988 18.349.768 21.068.145
Lợi nhuận trước thuế 2.037.205 3.996.640 8.036.297 10.661.016 12.838.268
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng (3.627.889) (3.661.091) (3.609.226) (1.846.245) (917.368)
Lợi nhuận sau thuế 1.529.188 3.148.846 6.445.595 8.473.997 10.226.209
Khả năng sinh lời
Tỷ lệ CASA 20,6% 22,7% 24,1% 28,7% 34,5%
Biên thu nhập lãi thuần (NIM) 4,4% 4,1% 4,0% 3,7% 4,2%
Tỷ lệ chi phí trên thu nhập (CIR) 39,4% 35,3% 29,2% 31,8% 34,7%
ROA 0,8% 1,5% 2,6% 2,9% 2,9%
ROE 9,7% 17,5% 27,7% 21,5% 17,8%
An toàn vốn và chất lượng tài sản
Hệ số CAR (Theo Basel II) 9,4% 14,6% 15,5%
Tỷ lệ nợ xấu 1,7% 1,6% 1,6% 1,8% 1,3%
Khả năng thanh khoản
Tỷ lệ dư nợ tín dụng trên vốn huy động (LDR) 70,0% 71,8% 76,6% 65,5% 76,3%
Tỷ lệ vốn ngắn hạn cho vay trung dài hạn 45,9% 41,5% 43,0% 31,5% 38,4%

Tổng tài sản (tỷ VNĐ)

Cho vay khách hàng (Nghìn tỷ VNĐ)

Tỷ lệ nợ xấu Cho vay khách hàng

Lợi nhuận sau thuế (tỷ VNĐ)

Số dư CASA (Nghìn tỷ VNĐ)

Tỷ lệ CASA Số dư CASA

ROA (%)

NIM (%)